Ống ruột gà – lớp bảo vệ thông minh cho hệ thống cáp công nghiệp hiện đại
Trong các hệ thống điện và truyền dẫn công nghiệp, cáp không chỉ cần dẫn tín hiệu ổn định mà còn phải được bảo vệ toàn diện trước tác động từ môi trường vận hành. Ma sát cơ học, hóa chất, nhiệt độ cao – thấp hay rung động liên tục đều có thể làm suy giảm chất lượng cáp nếu không có giải pháp bảo vệ phù hợp.
Ống ruột gà (cable conduit) đóng vai trò như lớp áo giáp linh hoạt, giúp bảo vệ cáp khỏi hư hỏng cơ học, hạn chế tác động của dầu, dung môi, bụi bẩn và độ ẩm, đồng thời kéo dài tuổi thọ hệ thống dây dẫn. Với khả năng uốn cong linh hoạt, dễ lắp đặt và đa dạng vật liệu, ống ruột gà là lựa chọn không thể thiếu cho các ứng dụng cơ khí, ô tô, dây chuyền sản xuất, công nghiệp hóa chất cũng như lắp đặt ngoài trời.
Giải pháp bảo vệ cáp đúng ngay từ đầu không chỉ giúp giảm chi phí bảo trì, mà còn hạn chế rủi ro gián đoạn vận hành và nâng cao độ an toàn cho toàn bộ hệ thống.
Liên hệ ngay với HELU Việt Nam để được hỗ trợ tư vấn và nhận báo giá sản phẩm
Danh mục sản phẩm của HELU
Ống nhựa ruột gà
Danh mục sản phẩm
Ống co nhiệt (Shrinkable tubing)
Danh mục sản phẩm
Ống ruột gà lõi thép
Danh mục sản phẩm
Phụ kiện bảo vệ cáp ở nhiệt độ cao
Danh mục sản phẩm
Ống ruột gà cho môi trường có ứng suất cơ học cao
Danh mục sản phẩm
Ống bện bảo vệ cáp
Danh mục sản phẩm
Ống ruột gà cho hệ thống PV
Đầu nối ống ruột gà
Danh mục sản phẩm
Phụ kiện ống ruột gà
Danh mục sản phẩmỐng ruột gà nhựa
Ống ruột gà nhựa loại K, S và các dòng PT-S, S-PU của HELU được sản xuất từ polyamide, PVC và polyurethane. Chúng có độ linh hoạt cao, trọng lượng nhẹ, đồng thời bảo vệ cáp khỏi độ ẩm, bụi và các tác nhân hóa học.
Ngoài ra, thiết kế dạng xẻ rãnh cho phép lắp đặt bổ sung lên các tuyến cáp đã có sẵn, giúp việc thi công và bảo trì trở nên thuận tiện hơn.
| Đặc tính | Đường kính ngoài mm | Màu sắc | Datasheet | |
| HELUcond PA6-L | Không halogen, chống UV | 10 - 53.8 | Xám, đen | 99610 |
| HELUcond PA6 / HELUcond PA6-UL | Chứng nhận UL, không halogen | 10 - 54.5 | Xám, đen | 92675 / 920384 |
| HELUcond PA6-S | Không halogen | 7.1 - 53.8 | Xám, đen | 920154 |
| HELUcond PE | Không halogen | 12.7 - 54.5 | Xám, đen | 91621 |
| HELUcond PP | Không halogen, chống UV | 10 - 54.5 | Đen | 920170 |
| JUMBO PUR / JUMBO PA6 / JUMBO PA12 | Không halogen | 79.2 - 106 | Xám, đen | 920382 / 90408 / 920378 |
| HELUcond PA12 | Không halogen | 13 - 54.5 | Xám, đen | 920156 |
| HELUcond W-CO-PA-12-MOD-BS-V2 | Không halogen, chống UV | 10 - 102.5 | Đen | 11020606 |
| HELUcond CO-PP | Không halogen | 13.4 - 79.8 | Đen | 97496 |
| HELUcond CO-PA | Không halogen, chống UV | 13.5 - 79.8 | Đen | 90061 |
| PVC-IC | Chống chịu thời tiết | Xanh dương, vàng, đỏ, cam... | 92280 | |
| PVC-IB | Đen | 91310 | ||
| T-SI | Chống hoá chất, chống UV, ozone | Natural | 94741 | |
| PT-S | Cực kỳ linh hoạt, chịu dầu và acid | 10 -56 | Xám | 91219 |
| Airflex-K | PVC với gân xoắn nhựa cứng, chậm cháy | 14 - 56 | Xám | 11024498 |
Ống co nhiệt
Ống co nhiệt màu đen dành cho cáp có lớp keo dính tích hợp bên trong, giúp bảo vệ mối nối khỏi độ ẩm trong thời gian dài. Khi được gia nhiệt, vật liệu sẽ co lại và tạo lớp bịt kín hoàn toàn.
Đây là giải pháp đã được kiểm chứng, thường được sử dụng để hoàn thiện các điểm sửa chữa cáp hoặc bịt kín vị trí chuyển tiếp giữa các loại cáp khác nhau, đảm bảo độ kín và độ bền của kết nối.
| Đặc tính | Độ dày thành ống mm | Quy cách m | Màu sắc | Datasheet | |
| SPSP | Chậm cháy | 0.4 - 0.89 | 10 - 20 | Đủ màu | 91777 |
| SPRO - 3:1 | Vật liệu Polyolefin | 0.65 - 1.15 | 30 - 75 | Đủ màu | 903035 |
| HSB-Boxes | 0.4 - 0.8 | 1 | Đen, trong suốt | 91321 | |
| P-SK | Linh hoạt | 1.0 - 2.4 | Đen | 98258 | |
| HFS | Không halogen | 0.4 - 1.1 | 30 - 150 | Đen | 99551 |
| SK-D | Không halogen | 1.8 - 4.3 | 1.22 | Đen | 905344 |
| CMP | Vật liệu Polyolefin | 12.2 - 30.5 | Đen | 91290 | |
| SCH | Vật liệu PVC theo tiêu chuẩn UL 94 | 0.45 - 1.0 | 50 - 100 | Đen | 91300 |
| SVRO | Cao su Fluoro, chống chịu thời tiết | 0.8 - 2.8 | 15 - 50 | Đen | 96796 |
| SK-M | Không halogen | 2.0 - 3.0 | 1.22 | Đen | 99788 |
| SPRO - 2:1 | Tự dập tắt | 0.4 - 1.4 | 15 - 150 | Đủ màu | 91788 |
Ống ruột gà thép
Các loại ống ruột gà này có thiết kế dạng xoắn (spiral-wound), được chế tạo từ thép mạ kẽm hoặc thép không gỉ.
Các loại ống ruột gà này mang lại độ ổn định cơ học rất cao nhưng vẫn duy trì được độ linh hoạt cần thiết trong quá trình lắp đặt và vận hành.
Nhờ cấu trúc kim loại, lớp ống bảo vệ này còn có khả năng che chắn nhiễu điện từ (EMI) hiệu quả, đồng thời phù hợp với các môi trường làm việc có nhiệt độ khắc nghiệt.
| Đặc tính | Đường kính ngoài mm | Quy cách m | Màu sắc | Datasheet | |
| SPR-AS | VDE, chống UV, thép mạ kẽm | 10 - 56 | 10 - 50 | 97023 | |
| SPR-PVC-AS | Chứng nhận VDE, thép mạ kẽm | 10 - 56 | 10 - 50 | Xám, đen | 97032 |
| SPR-EDU-AS | Chứng nhận VDE, chống UV | 10 - 56 | 10 - 50 | 97584 | |
| S-PU | Chứng nhận VDE, chống UV, không halogen, vỏ PUR | 10 - 56 | 10 - 50 | 90464 | |
| SWS-UI | Thép mạ kẽm, với cấu trúc biên dạng gấp đôi (Agraff) | 12.5 - 55.7 | 15 - 30 | 905804 | |
| SWM-M | Chứng nhận VDE, chống UV, với cấu trúc biên dạng gấp đôi (Agraff) | 10 - 56 | 25 - 50 | 97014 | |
| SPR-PU-AS | Chứng nhận VDE, chống UV, không halogen | 10 - 56 | 25 - 50 | Xanh dương | 97793 |
Phụ kiện bảo vệ cáp ở nhiệt độ cao
Dòng HTP của chúng tôi đặc biệt phù hợp cho các khu vực có nhiệt độ cực cao. Lớp silicone chứa oxit sắt phủ bên ngoài lớp bện sợi thủy tinh giúp ống bảo vệ này chịu được nhiệt độ lên đến +260°C.
Vật liệu này thậm chí còn chịu được một lượng nhỏ kim loại nóng chảy, đồng thời bảo vệ cáp khỏi tia lửa hàn, rất thích hợp cho các môi trường công nghiệp có nhiệt độ cao và nguy cơ bắn tia lửa.
| Nhiệt độ | Vật liệu | Đặc tính | Datasheet | |
| HTP-PT | -55°C đến +260°C; +800°C (lên đến 20 phút); +1640°C (15-30 giây) | Vỏ ngoài: Silicone (có chứa oxit sắt) Lớp bên trong: Lớp bện sợi thủy tinh dệt kim | Không halogen | 93630 |
| HTP-WT | 94721 | |||
| HTP-CR | -45°C đến +105°C | Đồng thau mạ niken | 905439 | |
| HTP-AT | -55°C đến +260°C | Vỏ ngoài: Silicone (có chứa oxit sắt) Lớp bên trong: Lớp bện sợi thủy tinh dệt kim | Không halogen | 93645 |
Ống ruột gà cho môi trường có ứng suất cơ học cao
Trong ngành chế tạo máy, các loại ống ruột gà này giúp bảo vệ dây cáp khỏi mạt kim loại và dung dịch làm mát phát sinh trong quá trình gia công. Trong ngành công nghiệp ô tô, chúng phải chịu được sự thay đổi nhiệt độ và rung động liên tục. Còn trong ngành công nghiệp quy trình (process industry), các hệ thống bảo vệ cáp này chống chịu được hóa chất và dầu có tính ăn mòn mạnh.
Đối với các ứng dụng lắp đặt ngoài trời, cần sử dụng các giải pháp chống tia UV và chịu được tác động của thời tiết. Lớp bện kim loại chắc chắn còn giúp ngăn chặn sự phá hoại của loài gặm nhấm, từ đó tránh các sự cố dừng máy tốn kém.
| Cấu trúc | Đặc tính | Nhiệt độ | Màu sắc | Datasheet | |
| Anaconda Sealtite® NMFG-Clean | Vật liệu PVC, PVC với gân xoắn nhựa cứng | Chống thấm chất lỏng, ngăn vi sinh vật có hại bám dính | -35°C đến +60°C | Xanh dương | 908211 |
| Anaconda Sealtite® EF | Vỏ PVC, thép gia cường, mạ kẽm và quấn xoắn dạng xoắn ốc | IP 67 | -25°C đến +70°C | Xám, đen | 91229 |
| Anaconda Sealtite® HTDL | UL, CSA, chống UV | -45°C đến +105°C | Đen | 98149 | |
| Anaconda Sealtite® OR | Chống UV | -15°C đến +100°C | Đen | 91245 | |
| Anaconda Sealtite® CNP | Vỏ PVC đặc biệt | UL, CSA, chống UV | -20°C đến +60°C | Cam | 91259 |
| Anaconda Sealtite® HCX | Thép gia cường, mạ kẽm và quấn xoắn dạng xoắn ốc | Chống UV, phù hợp cho dải nhiệt độ rộng | -60°C đến +150°C | Đen | 94735 |
| Anaconda Sealtite® HC | -45°C đến +105°C | Đen | 91238 | ||
| Anaconda Sealtite® HFX | Chống UV, ít khói, linh hoạt ở nhiệt độ thấp | -55°C đến +105°C | Đen | 94994 |
Ống bện bảo vệ cáp
Ống bện bảo vệ cáp bằng nhựa có độ linh hoạt cao và trọng lượng nhẹ, đồng thời bảo vệ cáp khỏi độ ẩm, bụi bẩn và các tác nhân hóa học.
Phụ kiện đầu nối ống ruột gà
Các đầu nối ống ruột gà của HELU giúp kết nối chắc chắn giữa ống bảo vệ cáp và vỏ thiết bị hoặc hộp đấu nối. Chúng đảm bảo các cấp độ bảo vệ xác định (IP65, IP66, IP68) đồng thời giảm lực kéo căng lên cáp (strain relief).
Các đầu nối này được cung cấp với nhiều kích thước ren khác nhau (M, PG) và nhiều loại vật liệu, phù hợp với nhiều yêu cầu lắp đặt trong công nghiệp.
| Nhiệt độ | Vật liệu | Đặc tính | Datasheet | |
| HSSV-SP | -40°C đến +110°C | PA 6 | Không halogen | 905858 |
| HELUquick straight | -40°C đến +120°C | PA 6 | Không halogen | 904797 |
| MTG-US | -40°C đến +125°C | Brass nickel plated | 98331 | |
| LT-CNP | -45°C đến +105°C | Thép mạ kẽm | Chứng nhận UL/CSA | 904907 |
| HSSV IP68 straight | -40°C đến +110°C | PA 6 | Không halogen | 920404 |
| JUMBO-FP | -40°C đến +120°C | PA 6 | Không halogen | 90402 |
| LT elbow 90° | -45°C đến +105°C | Brass nickel plated | Không halogen | 94170 |
| HSSV elbow 90° flange | -40°C đến +110°C | PA 6 | Không halogen | 920209 |
| HSSV IP68 elbow 90° | -40°C đến +110°C | PA 6 | Không halogen | 920422 |
| CV Compact elbow 90° / CV Compact straight | -45°C đến +105°C | Brass nickel plated | Chúng nhận UL/CSA | 908481 / 908473 |
| HELUquick elbow 90° | -40°C đến +120°C | PA 6 | Chúng nhận UL/CSA, VDE | 904805 |
| LT-FG-Clean | -45°C đến +105°C | thép không gỉ | khả năng chống ăn mòn tốt, chất tẩy rửa | 906928 |